Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挺好

挺好

tǐng hǎo
Âm Hán-Việt: đĩnh hảo
HSK 3.0 cấp 2
khá tốt
quite good, pretty good

Ví dụ câu

这本书挺好。

Zhè běn shū tǐng hǎo.

Quyển sách này khá tốt.

This book is pretty good.

Cách dùng từ này

“挺好” là cụm khẩu ngữ, nghĩa là khá tốt, khá ổn; 挺 là phó từ mức độ đứng trước tính từ. Thường làm vị ngữ hoặc câu trả lời ngắn, cuối câu hay thêm 的: 挺好 + 的. Không dùng chung với 很; trong khẩu ngữ mức độ của 挺 gần với 很 nhưng nghe thân mật hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →