他在电影里扮演一个英雄。
Tā zài diànyǐng lǐ bànyǎn yí gè yīngxióng.
Anh ấy đóng vai một anh hùng trong phim.
He plays a hero in the movie.
“扮演” (đóng vai) là động từ, tân ngữ là vai diễn: “他 在 电影 里 扮演 一个 英雄”. Nghĩa bóng rất hay gặp: “扮演 重要 的 角色” (giữ vai trò quan trọng). Phân biệt với “表演” (biểu diễn): “表演” là trình diễn tiết mục nói chung, “扮演” là nhập vào một vai cụ thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.