她正在演奏钢琴。
Tā zhèngzài yǎnzòu gāngqín.
Cô ấy đang biểu diễn piano.
She is playing the piano.
"演奏" (biểu diễn nhạc cụ) là động từ, tân ngữ là nhạc cụ hoặc bản nhạc: "演奏 钢琴" (biểu diễn piano). Chỉ dùng cho nhạc cụ; biểu diễn nói chung như kịch, múa, ca nhạc thì dùng "演出". Tập đàn bình thường ở nhà thì nói "弹 钢琴".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.