Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 演变

演变

yǎn biàn
Âm Hán-Việt: diễn biến
HSK 3.0 cấp 7
diễn biến, tiến hóa
to develop

Ví dụ câu

语言会随着时代演变。

Yǔyán huì suízhe shídài yǎnbiàn.

Ngôn ngữ sẽ tiến hóa theo thời đại.

Language evolves with the times.

Cách dùng từ này

“演变” (biến chuyển dần) là động từ, chỉ thay đổi qua thời gian dài: “演变 成 …”, “语言 随着 时代 演变”. Cũng làm danh từ: “历史 演变”. Khác “变化” (thay đổi nói chung).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

演变 viết sang phồn thể là 演變 yǎn biàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →