Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打扮

打扮

dǎ ban
Âm Hán-Việt: đả phẫn
HSK 3.0 cấp 5
trang điểm, ăn mặc
to decorate

Ví dụ câu

她每天打扮得很漂亮。

Tā měitiān dǎban de hěn piàoliang.

Cô ấy mỗi ngày ăn mặc rất đẹp.

She dresses up very beautifully every day.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →