Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拨打

拨打

bō dǎ
Âm Hán-Việt: bát đả
HSK 3.0 cấp 5
gọi điện
to call

Ví dụ câu

请拨打这个电话号码。

Qǐng bōdǎ zhège diànhuà hàomǎ.

Vui lòng gọi số điện thoại này.

Please dial this phone number.

Cách dùng từ này

"拨打" (bōdǎ, gọi, bấm số) là động từ, sắc thái trang trọng, hay gặp trong thông báo, biển hiệu: "请 拨打 这个 电话 号码", "拨打 号码". Nói chuyện hằng ngày người ta dùng "打电话".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拨打 viết sang phồn thể là 撥打 bō dǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →