Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 戏曲

戏曲

xì qǔ
Âm Hán-Việt: hí khúc
HSK 3.0 cấp 6
tuồng cổ, kịch nghệ truyền thống
traditional opera, drama, trad. opera, singing parts in ^chuan2 qi2 ^ and ^za2, singing parts in ^ch

Ví dụ câu

他喜欢看戏曲。

Tā xǐhuan kàn xìqǔ.

Anh ấy thích xem tuồng cổ.

He likes watching traditional opera.

Cách dùng từ này

“戏曲” (hí khúc, kịch hát truyền thống) là danh từ, chỉ chung các loại kịch hát cổ truyền của Trung Quốc như “京剧” (Kinh kịch). Hay đi với “看”, “听”, “唱”: “看 戏曲”, “戏曲 演员”. Khác “戏剧” (kịch nói chung, cả kịch hiện đại).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

戏曲 viết sang phồn thể là 戲曲 xì qǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →