Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拍戏

拍戏

pāi xì
Âm Hán-Việt: phách hí
HSK 3.0 cấp 9
quay phim/đóng kịch
to shoot a movie

Ví dụ câu

他在拍戏。

Tā zài pāi xì.

Anh ấy đang quay phim.

He is filming.

Cách dùng từ này

"拍戏" (đóng phim, quay phim) là động từ ly hợp khẩu ngữ, chủ ngữ thường là diễn viên, đạo diễn: "他在拍戏". Bao cả phim điện ảnh lẫn phim truyền hình; nói cụ thể phim chiếu rạp thì dùng pāi diànyǐng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拍戏 viết sang phồn thể là 拍戲 pāi xì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →