这幅画将被拍卖。
Zhè fú huà jiāng bèi pāimài.
Bức tranh này sẽ được đấu giá.
This painting will be auctioned.
"拍卖" (bán đấu giá) là động từ, cũng làm danh từ; hay dùng bị động: "这幅画 将被拍卖". Nơi tổ chức gọi là pāimàihuì (buổi đấu giá). Khác "卖" (bán) thông thường theo giá đã định.
拍卖 viết sang phồn thể là 拍賣 pāi mài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.