Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拍卖

拍卖

pāi mài
Âm Hán-Việt: phách mại
HSK 3.0 cấp 7
đấu giá
to auction

Ví dụ câu

这幅画将被拍卖。

Zhè fú huà jiāng bèi pāimài.

Bức tranh này sẽ được đấu giá.

This painting will be auctioned.

Cách dùng từ này

"拍卖" (bán đấu giá) là động từ, cũng làm danh từ; hay dùng bị động: "这幅画 将被拍卖". Nơi tổ chức gọi là pāimàihuì (buổi đấu giá). Khác "卖" (bán) thông thường theo giá đã định.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拍卖 viết sang phồn thể là 拍賣 pāi mài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →