Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 拍

拍

pāi
Âm Hán-Việt: phách
HSK 3.0 cấp 4
chụp (ảnh), vỗ
to pat

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“拍” là động từ “vỗ, đập nhẹ”, như vỗ tay, vỗ vai. Nghĩa thông dụng thứ hai là “chụp ảnh, quay phim”: “拍照” (chụp ảnh), “拍了一张” + “照片” (chụp một bức ảnh), “拍摄” (quay phim, chụp ảnh). Danh từ “球拍” là cái vợt đánh bóng.

Ví dụ câu

我拍了一张照片。

Wǒ pāile yì zhāng zhàopiàn.

Tôi đã chụp một bức ảnh.

I took a photo.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「拍」