Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 买卖

买卖

mǎi mai
Âm Hán-Việt: mãi mại
HSK 3.0 cấp 5
buôn bán, giao dịch
buying and selling, business deal/transaction, (small) merchant enterprise

Ví dụ câu

他做买卖很成功。

Tā zuò mǎimai hěn chénggōng.

Anh ấy buôn bán rất thành công.

He is very successful in business.

Cách dùng từ này

"买卖" có hai cách đọc. Đọc "mǎimài" là động từ: mua và bán. Đọc "mǎimai" (chữ sau thanh nhẹ) là danh từ: việc buôn bán, làm ăn: "做买卖" (buôn bán, làm ăn). Khi là danh từ có thể nói việc làm ăn tốt hay xấu, lớn hay nhỏ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

买卖 viết sang phồn thể là 買賣 mǎi mai.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →