Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 演戏

演戏

yǎn xì
Âm Hán-Việt: diễn hí
HSK 3.0 cấp 7
diễn kịch/giả vờ
to put on a play

Ví dụ câu

他在电影里演戏。

Tā zài diànyǐng lǐ yǎn xì.

Anh ấy diễn xuất trong phim.

He acts in the movie.

Cách dùng từ này

“演戏” là động từ ly hợp, nghĩa đóng kịch, đóng phim: “在 电影 里 演戏”, “演 了 一 场 戏”. Nghĩa bóng hay gặp: giả vờ, diễn kịch, “别 演戏 了”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

演戏 viết sang phồn thể là 演戲 yǎn xì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →