老师给我们演示实验。
Lǎoshī gěi wǒmen yǎnshì shíyàn.
Giáo viên trình diễn thí nghiệm cho chúng tôi.
The teacher demonstrated the experiment to us.
“演示” (trình diễn minh hoạ, làm mẫu) là động từ: “演示 实验”, “给 大家 演示 一下”. Dùng khi chỉ cách làm, chạy thử thí nghiệm, phần mềm. Khác “表演” là biểu diễn nghệ thuật.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.