Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 演示

演示

yǎn shì
Âm Hán-Việt: diễn thị
HSK 3.0 cấp 7
trình diễn/giới thiệu
to demonstrate

Ví dụ câu

老师给我们演示实验。

Lǎoshī gěi wǒmen yǎnshì shíyàn.

Giáo viên trình diễn thí nghiệm cho chúng tôi.

The teacher demonstrated the experiment to us.

Cách dùng từ này

“演示” (trình diễn minh hoạ, làm mẫu) là động từ: “演示 实验”, “给 大家 演示 一下”. Dùng khi chỉ cách làm, chạy thử thí nghiệm, phần mềm. Khác “表演” là biểu diễn nghệ thuật.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →