Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 又

又

yòu
Âm Hán-Việt: hựu
HSK 3.0 cấp 3
lại, nữa
again

Cách dùng chữ này

Phó từ đứng trước động từ, chỉ việc lặp lại đã xảy ra: 又迟到了 (lại đến muộn rồi). Việc lặp lại chưa xảy ra thì dùng 再, như 再说 (nói sau, nói lại). Cấu trúc 又…又… nối hai tính chất cùng có: 又大又甜 (vừa to vừa ngọt).

Đây là một bộ thủ

「又」 là bộ thủ số 29 trong 214 bộ Khang Hy, 2 nét, nghĩa gốc: lại, tay phải.

Chữ mang bộ này: 又 yòu (lại) · 友 yǒu (bạn) · 对 duì (đúng) · 双 shuāng (đôi)

Ví dụ câu

他又迟到了。

Tā yòu chídào le.

Anh ấy lại đến muộn rồi.

He is late again.

Dễ nhầm với 「再」

又 (yòu) = "lại" cho việc ĐÃ lặp lại (rồi) (他又迟到了). 再 = "lại/nữa" cho việc CHƯA xảy ra, ở tương lai (你再说一遍).

你怎么又迟到了?

Nǐ zěnme yòu chídào le?

Sao bạn lại đến muộn nữa thế?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →