Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缅怀

缅怀

miǎn huái
Âm Hán-Việt: miễn hoài
HSK 3.0 cấp 9
tưởng nhớ
to commemorate

Ví dụ câu

我们缅怀先烈。

Wǒmen miǎnhuái xiānliè.

Chúng ta tưởng nhớ các liệt sĩ.

We commemorate the martyrs.

Cách dùng từ này

“缅怀” (tưởng nhớ) là động từ văn viết trang trọng, tân ngữ là người đã khuất có công hoặc quá khứ đáng kính: “缅怀 先烈”, “缅怀 历史”. Khác “怀念” (nhớ nhung) dùng rộng hơn, cả cho người còn sống, nơi chốn, kỷ niệm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

缅怀 viết sang phồn thể là 緬懷 miǎn huái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →