Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 关联

关联

guān lián
Âm Hán-Việt: quan liên
HSK 3.0 cấp 6
liên quan, có liên hệ
related, linked, affiliated

Ví dụ câu

这两件事没有关联。

Zhè liǎng jiàn shì méiyǒu guānlián.

Hai việc này không có liên quan.

These two matters are not related.

Cách dùng từ này

"关联" (liên quan, liên hệ) là động từ và danh từ, hay dùng trong văn viết: "两 件 事 没有 关联", "互相 关联". Gần nghĩa "关系", nhưng "关系" dùng rộng hơn, cả quan hệ giữa người với người; "关联" chủ yếu nói sự việc dính dáng tới nhau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

关联 viết sang phồn thể là 關聯 guān lián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →