Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 联网

联网

lián wǎng
Âm Hán-Việt: liên võng
HSK 3.0 cấp 6
kết nối mạng
to connect (or be connected) to a network

Ví dụ câu

电脑联网后才能上网。

Diànnǎo liánwǎng hòu cái néng shàngwǎng.

Máy tính phải kết nối mạng mới lên mạng được.

The computer needs to be connected to the internet to go online.

Cách dùng từ này

"联网" (kết nối mạng) là động từ không mang tân ngữ: "电脑 联网 后 才 能 上网", "手机 没 联网". Khác "上网" (lên mạng, dùng internet): "联网" là thiết bị có kết nối, còn "上网" là hoạt động truy cập của người dùng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

联网 viết sang phồn thể là 聯網 lián wǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →