他去网吧上网。
Tā qù wǎngbā shàngwǎng.
Anh ấy đến quán internet để lên mạng.
He goes to an internet cafe to go online.
"网吧" (quán net) là danh từ chỉ nơi trả tiền để dùng máy tính lên mạng, chơi game. Hay đi với "去", "在": "去 网吧 上网". Chữ "吧" ở đây nghĩa là quán, như trong "酒吧" (quán bar).
网吧 viết sang phồn thể là 網吧 wǎng bā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.