Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 网吧

网吧

wǎng bā
Âm Hán-Việt: võng ba
HSK 3.0 cấp 6
quán net
Internet café

Ví dụ câu

他去网吧上网。

Tā qù wǎngbā shàngwǎng.

Anh ấy đến quán internet để lên mạng.

He goes to an internet cafe to go online.

Cách dùng từ này

"网吧" (quán net) là danh từ chỉ nơi trả tiền để dùng máy tính lên mạng, chơi game. Hay đi với "去", "在": "去 网吧 上网". Chữ "吧" ở đây nghĩa là quán, như trong "酒吧" (quán bar).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

网吧 viết sang phồn thể là 網吧 wǎng bā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →