Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老虎

老虎

lǎo hǔ
Âm Hán-Việt: lão hổ
HSK 3.0 cấp 4
hổ, cọp
tiger

Ví dụ câu

老虎是森林里的动物。

Lǎohǔ shì sēnlín lǐ de dòngwù.

Hổ là động vật trong rừng.

Tigers are animals in the forest.

Cách dùng từ này

“老虎” (con hổ) là danh từ, lượng từ “只”. Chữ “老” ở đây không mang nghĩa già, chỉ là tiền tố, giống trong “老鼠” (con chuột). Hay làm chủ ngữ: “老虎 是 森林 里 的 动物”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →