Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大象

大象

dà xiàng
Âm Hán-Việt: đại tượng
HSK 3.0 cấp 5
con voi
elephant

Ví dụ câu

大象的鼻子很长。

Dàxiàng de bízi hěn cháng.

Vòi của voi rất dài.

The elephant's trunk is very long.

Cách dùng từ này

“大象” (con voi) là danh từ, lượng từ là “头” hoặc “只”: “一 头 大象”. Vòi voi gọi là “鼻子”: “大象 的 鼻子 很 长”. Trong khẩu ngữ cũng có khi nói gọn là “象”, nhưng “大象” tự nhiên hơn khi nói về con vật.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →