湖里有很多鸭子在游泳。
Hú lǐ yǒu hěn duō yāzi zài yóuyǒng.
Trong hồ có nhiều con vịt đang bơi.
There are many ducks swimming in the lake.
Danh từ, nghĩa là con vịt. Lượng từ là 只: 一 只 鸭子. Hay gặp: 养 鸭子, 鸭子 在 水 里 游. Khi nói món ăn hay ghép từ thường chỉ dùng 鸭: 烤鸭 (vịt quay).
鸭子 viết sang phồn thể là 鴨子 yā zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.