Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 养老

养老

yǎng lǎo
Âm Hán-Việt: dưỡng lão
HSK 3.0 cấp 6
dưỡng lão, phụng dưỡng người già
to provide for the elderly (family members), to enjoy a life in retirement

Ví dụ câu

如何解决养老问题是政府面临的重要课题。

Rúhé jiějué yǎnglǎo wèntí shì zhèngfǔ miànlín de zhòngyào kètí.

Cách giải quyết vấn đề dưỡng lão là bài toán quan trọng mà chính phủ phải đối mặt.

How to solve the eldercare problem is an important challenge facing the government.

Cách dùng từ này

"养老" là động từ li hợp, nghĩa là dưỡng già (người già nghỉ ngơi lúc tuổi cao) hoặc phụng dưỡng người già. Hay làm định ngữ trong các cụm: "养老问题" (vấn đề dưỡng lão), "养老金" (lương hưu), "养老院" (viện dưỡng lão). Cũng hay nói về quê dưỡng già khi nghỉ hưu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

养老 viết sang phồn thể là 養老 yǎng lǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →