他们在球场踢足球。
Tāmen zài qiúchǎng tī zúqiú.
Họ đá bóng ở sân bóng.
They play football on the field.
"球场" (sân bóng) là danh từ chỉ nơi chơi các môn bóng. Hay đi sau "在": "在 球场 踢足球". Muốn nói rõ loại sân thì ghép tên môn phía trước, như sân bóng đá, sân bóng rổ.
球场 viết sang phồn thể là 球場 qiú chǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.