Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分钟

分钟

fēn zhōng
Âm Hán-Việt: phân chung
HSK 3.0 cấp 1
phút
minute

Ví dụ câu

我等了十分钟。

Wǒ děng le shí fēnzhōng.

Tôi đã đợi mười phút.

I waited for ten minutes.

Cách dùng từ này

“分钟” là phút, dùng đo khoảng thời gian, đặt sau số và không cần “个”: “十分钟” (mười phút). Thời lượng đứng sau động từ, ví dụ chờ mười phút. Phân biệt với “分” khi nói giờ: tám giờ mười là một thời điểm, dùng “分”; còn “十分钟” là một quãng mười phút.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

分钟 viết sang phồn thể là 分鐘 fēn zhōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →