Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 吃喝玩乐

吃喝玩乐

chī hē wán lè
Âm Hán-Việt: cật hát ngoạn lạc
HSK 3.0 cấp 9
ăn uống vui chơi
to eat, drink and be merry (idiom)

Ví dụ câu

他整天只知道吃喝玩乐。

Tā zhěngtiān zhǐ zhīdào chīhē wánlè.

Anh ấy cả ngày chỉ biết ăn uống vui chơi.

He just knows how to eat, drink, and play all day.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

吃喝玩乐 viết sang phồn thể là 吃喝玩樂 chī hē wán lè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →