我对中国文化很感兴趣。
Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất quan tâm đến văn hóa Trung Quốc.
I am very interested in Chinese culture.
“兴趣” là danh từ, nghĩa là sự hứng thú, sở thích. Mẫu hay gặp: “对……感兴趣” và “对……有兴趣” (có hứng thú với…): 很感兴趣. Không dùng “兴趣” làm động từ đặt trực tiếp trước tân ngữ. Chú ý “兴” ở đây đọc xìng (giống trong “高兴”), khác “兴” đọc xīng trong “兴奋”.
兴趣 viết sang phồn thể là 興趣 xìng qù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.