这个游戏很有趣味。
Zhège yóuxì hěn yǒu qù wèi.
Trò chơi này rất thú vị.
This game is very interesting.
“趣味” (sự thú vị) là danh từ, hay gặp: “很 有 趣味”, “趣味 性” (tính thú vị). Khẩu ngữ hằng ngày thường nói “有趣” hoặc “有意思” hơn. Còn có nghĩa là thị hiếu, khẩu vị thẩm mỹ của một người. So với “兴趣” (hứng thú): “兴趣” là sở thích của người, như “我 对 音乐 有 兴趣”; “趣味” là cái thú vị ở sự vật.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.