Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 味觉

味觉

wèi jué
Âm Hán-Việt: vị giác
HSK 3.0 cấp 6
vị giác
sense of taste

Ví dụ câu

感冒的时候,我的味觉会变差。

Gǎnmào de shíhou, wǒ de wèijué huì biàn chà.

Khi bị cảm, vị giác của tôi kém đi.

When I have a cold, my sense of taste gets worse.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

味觉 viết sang phồn thể là 味覺 wèi jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →