Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 听觉

听觉

tīng jué
Âm Hán-Việt: thính giác
HSK 3.0 cấp 6
thính giác
sense of hearing

Ví dụ câu

狗的听觉比人灵敏得多。

Gǒu de tīngjué bǐ rén língmǐn de duō.

Thính giác của chó nhạy hơn người nhiều.

A dog's hearing is much sharper than a human's.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

听觉 viết sang phồn thể là 聽覺 tīng jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →