Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 气味

气味

qì wèi
Âm Hán-Việt: khí vị
HSK 3.0 cấp 6
mùi/mùi vị
odor

Ví dụ câu

这朵花的气味很香。

Zhè duǒ huā de qìwèi hěn xiāng.

Mùi của bông hoa này rất thơm.

The smell of this flower is very fragrant.

Cách dùng từ này

“气味” (mùi) là danh từ, chỉ mùi nói chung, thơm hay hôi đều được. Lượng từ “股”: “一 股 气味”. Hay đi với “闻 到”, “香”: “闻 到 一 股 奇怪 的 气味”. Gần “味道”, nhưng “味道” còn chỉ vị khi ăn; “气味” chỉ mùi ngửi bằng mũi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

气味 viết sang phồn thể là 氣味 qì wèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →