Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 感兴趣

感兴趣

gǎn xìng qù
Âm Hán-Việt: cảm hứng thú
HSK 3.0 cấp 3
cảm thấy hứng thú, quan tâm đến
be interested, be interested in

Ví dụ câu

我对音乐感兴趣。

Wǒ duì yīnyuè gǎn xìngqù.

Tôi cảm thấy hứng thú với âm nhạc.

I am interested in music.

Cách dùng từ này

"感兴趣" (thấy hứng thú) là cụm động từ, đối tượng đặt trước bằng "对": "对音乐 感兴趣" (thích âm nhạc). Phó từ mức độ đứng trước: "很 感兴趣"; phủ định là "不 感兴趣". Không đặt tân ngữ sau nó. Danh từ "兴趣" (hứng thú, sở thích) dùng riêng được, như "有 兴趣".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

感兴趣 viết sang phồn thể là 感興趣 gǎn xìng qù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →