Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 年底

年底

nián dǐ
Âm Hán-Việt: niên để
HSK 3.0 cấp 4
cuối năm
the end of the year

Ví dụ câu

年底工作很忙。

Nián dǐ gōng zuò hěn máng.

Cuối năm công việc rất bận.

Work is very busy at the end of the year.

Cách dùng từ này

“年底” (cuối năm) là danh từ chỉ thời gian, hay đứng đầu câu hoặc sau “到”, “在”: “年底 工作 很 忙”, “到 年底”. Cặp với “年初” (đầu năm); cuối tháng là “月底”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →