这个少年很聪明。
Zhège shàonián hěn cōngming.
Thiếu niên này rất thông minh.
This teenager is very smart.
“少年” (thiếu niên) là danh từ, chỉ người khoảng mười đến mười sáu tuổi, thường là con trai: “这个 少年 很 聪明”. Chú ý chữ đầu đọc shào (thanh 4), không phải shǎo như trong “少数”. Nhỏ tuổi hơn “青年” (thanh niên).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.