Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心中

心中

xīn zhōng
Âm Hán-Việt: tâm trung
HSK 3.0 cấp 2
trong tâm, trong lòng
in one's heart

Ví dụ câu

你永远在我心中。

Nǐ yǒngyuǎn zài wǒ xīnzhōng.

Em mãi mãi ở trong tim anh.

You are forever in my heart.

Cách dùng từ này

“心中” là danh từ, nghĩa là trong lòng, trong tim; sắc thái hơi văn viết, trong khẩu ngữ hay dùng 心里 hơn, nghĩa tương đương. Thường đi sau 在: 在我心中 (trong tim tôi), hoặc đứng trước động từ 有: 心中 + 有 + ... (trong lòng có ...).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →