你永远在我心中。
Nǐ yǒngyuǎn zài wǒ xīnzhōng.
Em mãi mãi ở trong tim anh.
You are forever in my heart.
“心中” là danh từ, nghĩa là trong lòng, trong tim; sắc thái hơi văn viết, trong khẩu ngữ hay dùng 心里 hơn, nghĩa tương đương. Thường đi sau 在: 在我心中 (trong tim tôi), hoặc đứng trước động từ 有: 心中 + 有 + ... (trong lòng có ...).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.