他生病了,在喝中药。
Tā shēngbìng le, zài hē zhōngyào.
Anh ấy bị ốm, đang uống thuốc Đông y.
He is sick and taking Chinese medicine.
"中药" (thuốc Đông y, thuốc bắc) là danh từ. Thuốc sắc thì dùng động từ "喝": "喝 中药"; thuốc viên dùng "吃". Bác sĩ kê đơn là "开 中药". Thuốc tây gọi là xīyào. Nền y học là "中医".
中药 viết sang phồn thể là 中藥 zhōng yào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.