这种药物有一些副作用。
Zhè zhǒng yàowù yǒu yìxiē fùzuòyòng.
Loại thuốc này có một số tác dụng phụ.
This medicine has some side effects.
“药物” là danh từ, nghĩa là thuốc, dược phẩm. Thường đứng làm tân ngữ của các động từ như “使用” (sử dụng) hoặc “有” (có) (ví dụ: “这种 药物 有 副作用”).
药物 viết sang phồn thể là 藥物 yào wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.