Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 驾照

驾照

jià zhào
Âm Hán-Việt: giá chiếu
HSK 3.0 cấp 5
bằng lái xe
driver's license

Ví dụ câu

我有驾照。

Wǒ yǒu jiàzhào.

Tôi có bằng lái xe.

I have a driver's license.

Cách dùng từ này

“驾照” (bằng lái xe) là danh từ, dạng nói gọn của giấy phép lái xe. Hay đi với “考” (thi): “考 驾照”, “拿到 驾照”, “有 驾照”. Lượng từ “本” hoặc “个”. Liên quan đến “驾驶” (lái) và “开车” (lái xe).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

驾照 viết sang phồn thể là 駕照 jià zhào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →