Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 付费

付费

fù fèi
Âm Hán-Việt: phó phí
HSK 3.0 cấp 7
trả tiền
to pay

Ví dụ câu

这个应用需要付费才能使用。

Zhège yìngyòng xūyào fùfèi cáinéng shǐyòng.

Ứng dụng này cần trả tiền mới dùng được.

This app requires payment to use.

Cách dùng từ này

“付费” (trả phí) là động từ dạng động + tân (付 + 费), nên không mang thêm tân ngữ phía sau: “需要 付费” (phải trả phí). Hay đứng trước danh từ làm định ngữ: “付费 用户” (người dùng trả phí), “付费 内容”. Từ đối lập là “免费” (miễn phí). Trả một khoản tiền cụ thể khi mua hàng thì dùng “付款”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

付费 viết sang phồn thể là 付費 fù fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →