他对爱情很忠贞。
Tā duì àiqíng hěn zhōngzhēn.
Anh ấy rất trung thành với tình yêu.
He is very faithful in love.
"忠贞" (trung trinh, một lòng chung thuỷ) là tính từ văn viết, nói lòng trung thành tuyệt đối, không đổi với tình yêu, tổ quốc, lý tưởng. Hay dùng khung "对 X 忠贞": "对爱情 很忠贞". Gần với "忠诚" (trung thành) nhưng "忠贞" mạnh hơn, thiên về tiết nghĩa.
忠贞 viết sang phồn thể là 忠貞 zhōng zhēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.