Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 忠心

忠心

zhōng xīn
Âm Hán-Việt: trung tâm
HSK 3.0 cấp 7
trung thành, lòng trung thành
good faith, devotion, loyalty, dedication

Ví dụ câu

狗对主人很忠心。

Gǒu duì zhǔrén hěn zhōngxīn.

Chó rất trung thành với chủ.

Dogs are very loyal to their owners.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “lòng trung thành”; cũng dùng như tính từ “trung thành, hết lòng”: “对主人 很忠心” như ví dụ. Gần nghĩa “忠诚”, nhiều câu thay nhau được; “忠心” nhấn mạnh tấm lòng, sắc thái gần gũi hơn. Thành ngữ hay gặp: zhōngxīn gěnggěng (trung thành tận tụy).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →