Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 轻而易举

轻而易举

qīng ér yì jǔ
Âm Hán-Việt: khinh nhi dịch cử
HSK 3.0 cấp 7
dễ dàng
easy

Ví dụ câu

这件事对他来说轻而易举。

Zhè jiàn shì duì tā lái shuō qīng ér yì jǔ.

Việc này đối với anh ấy thật dễ dàng.

This is easy for him.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

轻而易举 viết sang phồn thể là 輕而易舉 qīng ér yì jǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →