Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不得而知

不得而知

bù dé ér zhī
Âm Hán-Việt: bất đắc nhi tri
HSK 3.0 cấp 9
không biết được
unknown

Ví dụ câu

原因不得而知。

Yuányīn bùdé'érzhī.

Không biết được nguyên nhân.

The reason is unknown.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →