Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不翼而飞

不翼而飞

bù yì ér fēi
Âm Hán-Việt: bất dực nhi phi
HSK 3.0 cấp 9
biến mất không dấu vết
to disappear without trace

Ví dụ câu

我的钱包不翼而飞了。

Wǒ de qiánbāo bú yì ér fēi le.

Ví tiền của tôi biến mất không dấu vết.

My wallet disappeared without a trace.

Cách dùng từ này

“不翼而飞” là thành ngữ, nghĩa đen là không có cánh mà bay, chỉ đồ vật bỗng dưng biến mất không rõ lý do. Làm vị ngữ, chủ ngữ là đồ vật đứng trước: “我 的 钱包 不翼而飞 了”. Nghĩa ít gặp hơn là tin tức lan truyền rất nhanh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不翼而飞 viết sang phồn thể là 不翼而飛 bù yì ér fēi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →