Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 扩展

扩展

kuò zhǎn
Âm Hán-Việt: khoáng triển
HSK 3.0 cấp 6
mở rộng, phát triển
expand, spread, extend

Ví dụ câu

我们要扩展业务。

Wǒmen yào kuòzhǎn yèwù.

Chúng tôi cần mở rộng kinh doanh.

We need to expand the business.

Cách dùng từ này

“扩展” (mở rộng, phát triển) là động từ, tân ngữ đứng sau: “扩展 业务”, “扩展 功能”, “扩展 空间”. Dễ lẫn với “扩大”: “扩大” là làm cho to ra về quy mô, số lượng (“扩大 规模”), còn “扩展” thiên về vươn ra thêm phạm vi, hướng mới. Trong máy tính, “扩展” còn là phần mở rộng, tiện ích cài thêm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

扩展 viết sang phồn thể là 擴展 kuò zhǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →