我们要扩展业务。
Wǒmen yào kuòzhǎn yèwù.
Chúng tôi cần mở rộng kinh doanh.
We need to expand the business.
“扩展” (mở rộng, phát triển) là động từ, tân ngữ đứng sau: “扩展 业务”, “扩展 功能”, “扩展 空间”. Dễ lẫn với “扩大”: “扩大” là làm cho to ra về quy mô, số lượng (“扩大 规模”), còn “扩展” thiên về vươn ra thêm phạm vi, hướng mới. Trong máy tính, “扩展” còn là phần mở rộng, tiện ích cài thêm.
扩展 viết sang phồn thể là 擴展 kuò zhǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.