Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 放飞

放飞

fàng fēi
Âm Hán-Việt: phóng phi
HSK 3.0 cấp 6
thả bay
to release (into the air); to let fly

Ví dụ câu

孩子们在广场上放飞了很多气球。

Háizimen zài guǎngchǎng shang fàngfēi le hěn duō qìqiú.

Bọn trẻ thả rất nhiều bóng bay trên quảng trường.

The children released lots of balloons in the square.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

放飞 viết sang phồn thể là 放飛 fàng fēi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →