黄金很贵。
Huángjīn hěn guì.
Vàng rất đắt.
Gold is very expensive.
“黄金” (vàng, kim loại vàng) là danh từ, hay làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: “黄金 很贵”, “买 黄金”, “黄金 的 价格”. Đứng trước danh từ khác thì mang nghĩa bóng “quý giá, đẹp nhất”, như “黄金 时间” (giờ vàng). Nói chung về chất liệu vàng trong khẩu ngữ cũng có thể dùng “金子”.
黄金 viết sang phồn thể là 黃金 huáng jīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.