Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 黄金

黄金

huáng jīn
Âm Hán-Việt: hoàng kim
HSK 3.0 cấp 5
vàng (kim loại)
gold

Ví dụ câu

黄金很贵。

Huángjīn hěn guì.

Vàng rất đắt.

Gold is very expensive.

Cách dùng từ này

“黄金” (vàng, kim loại vàng) là danh từ, hay làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: “黄金 很贵”, “买 黄金”, “黄金 的 价格”. Đứng trước danh từ khác thì mang nghĩa bóng “quý giá, đẹp nhất”, như “黄金 时间” (giờ vàng). Nói chung về chất liệu vàng trong khẩu ngữ cũng có thể dùng “金子”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

黄金 viết sang phồn thể là 黃金 huáng jīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →