项目缺少启动资金。
Xiàngmù quēshǎo qǐdòng zījīn.
Dự án thiếu vốn khởi động.
The project lacks startup funds.
“资金” (vốn, tài chính) là danh từ, chỉ khoản tiền dùng cho một dự án, công ty, hoạt động. Hay đi với “缺少” (thiếu), “投入” (bỏ vào), “筹集” (huy động); cụm “启动 资金” là vốn ban đầu. Khác “资本”: “资本” là vốn theo nghĩa kinh tế học, tư bản; còn “资金” là khoản tiền cụ thể đang cần hoặc đang dùng.
资金 viết sang phồn thể là 資金 zī jīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.