Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 微博

微博

wēi bó
Âm Hán-Việt: vi bác
HSK 3.0 cấp 5
Weibo (mạng xã hội Trung Quốc)
micro-blogging, microblog

Ví dụ câu

我在微博上看到新闻。

Wǒ zài wēibó shàng kàn dào xīnwén.

Tôi thấy tin tức trên Weibo.

I saw the news on Weibo.

Cách dùng từ này

"微博" (wēibó) là danh từ, tên gọi mạng tiểu blog ở Trung Quốc (nổi nhất là Weibo). Nói "trên Weibo" thì dùng "在 微博 上": "在 微博 上 看到 新闻". Động từ hay đi kèm: "发 微博" (đăng Weibo), "看 微博". Đừng lẫn với "微信" (WeChat), là ứng dụng nhắn tin.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →