我在微博上看到新闻。
Wǒ zài wēibó shàng kàn dào xīnwén.
Tôi thấy tin tức trên Weibo.
I saw the news on Weibo.
"微博" (wēibó) là danh từ, tên gọi mạng tiểu blog ở Trung Quốc (nổi nhất là Weibo). Nói "trên Weibo" thì dùng "在 微博 上": "在 微博 上 看到 新闻". Động từ hay đi kèm: "发 微博" (đăng Weibo), "看 微博". Đừng lẫn với "微信" (WeChat), là ứng dụng nhắn tin.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.