Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 课题

课题

kè tí
Âm Hán-Việt: khoá đề
HSK 3.0 cấp 6
đề tài/chủ đề nghiên cứu
task

Ví dụ câu

这个课题值得深入研究。

Zhège kètí zhídé shēnrù yánjiū.

Đề tài này đáng nghiên cứu sâu hơn.

This topic is worth in-depth research.

Cách dùng từ này

“课题” (đề tài nghiên cứu) là danh từ, chỉ vấn đề cần nghiên cứu hoặc giải quyết, hay dùng trong học thuật: “研究 课题”, “这个 课题 值得 研究”. Cũng chỉ thách thức lớn cần giải quyết: “重要 课题”. Đừng lẫn với “话题” (chủ đề trò chuyện) là chuyện đem ra nói, bàn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

课题 viết sang phồn thể là 課題 kè tí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →