他上个星期旷课了两天。
Tā shàng ge xīngqī kuàngkè le liǎng tiān.
Tuần trước anh ấy trốn học hai ngày.
He skipped class for two days last week.
"旷课" (trốn học, nghỉ học không phép) là động từ li hợp (旷 + 课), không mang thêm tân ngữ: "他 旷课 了", "旷课 三 天"; số tiết có thể chen vào giữa: "旷 了 两 节 课". Nghỉ có xin phép thì gọi là "请假", không gọi là "旷课". Với đi làm, bỏ việc không phép là "kuànggōng".
旷课 viết sang phồn thể là 曠課 kuàng kè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.